Welcome to Vietdethuong. Click here to register
Feed

Bảng Đo Lường & Vật liệu thông dụng trong bếp

This Is The Nutrition Recipes for those who need enrichment | Đây Là Những Món Ăn Dinh Dưỡng Cho Những Ai Cần Bồi Bổ

Bảng Đo Lường & Vật liệu thông dụng trong bếp

Postby DaMinhChau » December 11th, 2011, 10:05 pm

Image

Image

Bản Ðo Lường Của Nước (dung dịch)

Conversion Of Liquids Measurement Table

Conversion of liquids from ounces (oz) to cup, milliliters (ml) & liters (lt)

1 fl oz = 30ml

2 fl oz = 1/4 cup

3 fl oz = 100ml

4 fl oz = 1/2 cup

5 fl oz (1/4 pint (1/4 O lít) = 150ml

6 fl oz = 3/4 cup

8 fl oz = 1 cup = 250ml

10 fl oz = 1 1/4 cups

12 fl oz = 1 1/2 cups

14 fl oz = 1 3/4 cups

16 fl oz = 2 cups = 500ml

20 fl oz (1/2 pint (1/2 o lít)) = 2 1/2 cups

35 fl oz = 4 cups = 1 lít

40 fl oz (2 pints (2 O lít)) = 5 cups = 1.25 lít

************************************************** ****

Đo lường trọng lượng thể khối

Conversion Of Masses


Conversion from ounces (oz) to gram (gr) & pound (lb)

1/2oz = 15gr

1oz = 30gr

2oz = 60gr

3oz = 90gr

4oz (1/4 lb) = 125gr

5oz = 155gr

6oz = 185gr

7oz = 220gr

8oz (1/2 lb) = 250gr

9oz = 280gr

10oz = 315gr

11oz = 345gr

12oz (3/4 lb) = 375gr

13oz = 410gr

14oz = 440gr

15oz = 470gr

16oz (1 lb) = 500gr

24oz (1 1/2 lb) = 750gr

32oz (2 lb) = 1000gr

3 lb = 1500gr

4lb = 2000gr

************************************************** *******

Bảng thay đổi hình thức đo lường

Measurement Conversion Table

Conversion from ounces (oz) to grams (gr), milliliters (ml), cup (cup), tablespoon (tbsp) & teaspoon (tsp)


1/2oz = 15gr = 15ml = 1/14cup = 1tbsp = 3tsp

1oz = 30gr = 30ml =1/7cup = 2tbsp = 6tsp

1 1/2oz = 40gr = 45ml = 3/14cup = 3tbsp = 9tsp

2oz = 55gr = 60ml = 2/7cup = 4tbsp = 12tsp

2 1/2oz = 65gr = 75ml = 5/14cup = 5tbsp = 15tsp

3oz = 80gr = 90ml = 3/7cup = 6tbsp = 18tsp

3 1/2oz = 95gr = 105ml = 1/2cup = 7tbsp = 21tsp

4oz = 110gr = 120ml = 4/7cup = 8tbsp = 24tsp

4 1/2oz = 125gr = 135ml = 9/14cup = 9tbsp = 27tsp

5oz = 140gr = 150ml = 5/7cup = 10tbsp = 30tsp

5 1/2oz = 155gr = 165ml = 11/14cup = 11tbsp = 33tsp

6oz = 170gr = 180ml = 6/7cup = 12tbsp = 36tsp

6 1/2oz = 185gr = 195ml = 13/14cup = 13tbsp = 39tsp

7oz = 200gr = 210ml = 1cup = 14tbsp = 42tsp

7 1/2oz = 215gr = 225ml = 1 1/4cup = 15tbsp = 45tsp

8oz = 230gr = 240ml = 1 1/7cup = 16tbsp = 48tsp

8 1/2oz = 240gr = 255ml = 1 3/4cup = 17tbsp = 51tsp

9oz = 260gr = 270ml = 12/7cup = 18tbsp = 54tsp

9 1/2oz = 270gr = 285ml = 1 5/14cup = 19tbsp = 57tsp

10oz = 290gr = 300ml = 1 3/7cup = 20tbsp = 60tsp

*****************************************



Tên gọi qua ngôn ngử Việt - Anh - Pháp


Bột Bắp - Corn Starch - Fécule de Mais/Maizima

Bột Báng - Tapioca Pearl - Perles/Bille de Papioca

Bột Đậu Nành - Soya Flour Farine de Soja

Bột Gạo Nếp - Glutinous Rice Flour - Farine de Riz Gluant

Bột Gạo Tẻ - Rice Flour Farine de Riz Blanc

Bột Gừng - Ground Ginger - Gingembre Moulu

Bột Khoai Tây - Potato Starch - Fécule de Pomme de Terre

Bột Năng - Tapioca Starch - Amidon de Tapioca

Bột Nổi - Baking Powder - Levure

Bột Soda - Baking Soda - Bicarbonate de Soude

Củ Cải Muối - Preserved Radish Betterave Saté

Củ Dền - Beets

Dầu Cam - Pure Orange Extract - Extrait d'Orange

Dầu Chanh - Pure Lemon Extract - Extrait de Citron

Dầu Dừa - Imitation Coconut Huile (de Noix) de Coco

Dầu Lá Dứa - Extract Pandan Flavour - Extrait de Feuilles de Pandan

Đinh Hương - Cloves Clou de Girofle

Dứa Xắt Khoanh - Pineapple Slices - Ananas en Tranches

Gừng - Ginger Gingembre

Hạnh Nhân - Almonds Amandes

Hột Điều - Cashew - Noix au Cajoux

Hột Điều Đỏ - Annatto Seed - Graines D'Anato

Hột Ngò - Coriander - Graines de Coriandre

Hoa Hồi/Tai Vị - Star Anise - Anis

Kim Châm - Dried Lily Flower - Fleurs de Lily Séchées

Kem Phô Mai - Cream Cheese - fromage de crème

Kem Sữa Tươi - Heavy Cream - De crème fraîche.

Lá Dứa - Pandan Leaves - Feuilles de Pandan

Lá Thơm - Bay Leaves - Feuilles de Laurier

Mắm Cá Linh - Salted Carp Fish - Saumure de Carpe

Mắm Cá Trèn - Salted Sheat Fish - Saumure de Silure Glan

Măng Tây - Asparagus - Asperges

Mè Trắng - Sesame Seed - Graines de Sésame

Mộc Nhĩ/Nấm Mèo - Whole Fungus - Champignons Noirs

Muối Diêm - Sodium Nitrite - Nitrite de Sodium

Nấm Mèo Trắng - White Fungus - Champignons Blancs

Ngũ Vị Hương - Chinese 5 Spice Epices - Chinoises/Epices aux 5 parfums

Nước Hoa Bưởi - Mali Flavour - Eau de Fleur de Pampemousse

Nước Súp Gà - Chicken Broth - Bouillon de Poulet

Nước Tro Tàu - Lye Water - Eau de Cendre

Phèn Chua - Alum - Alun

Quế Chi - Cinnamon - Canelle

Sả - Lemon Grass - Schénanthe/Citronelle

Tàu (Đậu) Hủ Ky Tươi - Bean Curd Sheet - Feuilles de Soja Fermenté

Thạch Cao Phi - Gypsum Powder - Gypsum en Poudre

Thính Gạo - Roast Rice Powder - Riz Grillé en Poudre

Thổ Tai/Phổ Tai - Dried Sea Weed - Hemérocalle

Tiểu Hồi - Fennel seed _ Graines de fenouil

Tỏi Tây - Leek - Poireau

Tóc Tiên - Black Moss - Cheveux d'Ange

Trần Bì/Vỏ Quít Khô - Chan Pei - Peau de Mandarine Séchés

Thảo Quả _ Cardamom_Cardamome
IM LẶNG VÀ MĨM CƯỜI
Image Image

For this message the author DaMinhChau has received thanks: 3
canh_n2000, Kaylie T, KevinT
User avatar
DaMinhChau
SuperModerator
Huy Chương Thượng Hạng VI
Đệ Nhất Post Bài Đệ Nhất Tin Tức Nử Hoàng VietDeThuong Đệ Nhất Âm Nhạc
Đệ Nhất Khóc Nhè   
6 years of membership6 years of membership6 years of membership6 years of membership6 years of membership6 years of membership
Status:Offline
zodiac: Leo-Sư Tử
Mood: tired
Posts: 85519
Has thanked: 35282 times
Have thanks: 47059 times
Joined: September 7th, 2011, 12:15 am
Last Visit: September 19th, 2017, 11:59 pm
Country: United States of America
    Windows 7 Firefox

Re: Bảng Đo Lường & Vật liệu thông dụng trong bếp

Postby KevinT » December 11th, 2011, 11:06 pm

:thank2: BCN goodpost

For this message the author KevinT has received thanks:
DaMinhChau
User avatar
KevinT
Site Admin
Huy Chương Đỏ VI
Đệ Nhất Post Bài Đệ Nhất Phim Ảnh Đệ Nhất Dễ Thương Đệ Nhất Ngoan Hiền
8 years of membership8 years of membership8 years of membership8 years of membership8 years of membership8 years of membership8 years of membership8 years of membership
Status:Offline
zodiac: Cancer- Cự Giải
Mood: Thinking
Posts: 27352
Has thanked: 15004 times
Have thanks: 19411 times
Joined: February 25th, 2009, 2:05 pm
Last Visit: September 19th, 2017, 11:34 pm
Location: CA
Country: United States of America
    Windows Vista Firefox

Re: Bảng Đo Lường & Vật liệu thông dụng trong bếp

Postby DaMinhChau » February 13th, 2016, 4:28 pm

Cách đổi độ Fahreinheit (độ F) qua độ Celsius (độ C) và ngược lại:

Độ F được dùng ở Hoa Kỳ với 32 độ là nhiệt độ nước đá (0 độ C), 212 độ là nhiệt độ nước sôi (100 độ C), còn đa số các nước khác trên thế giới dùng độ C – trong đó có Việt Nam :) Vì vậy công thức chuyển đổi nhiệt độ dưới đây sẽ giúp bạn quy đổi nhanh trong trường hợp không có bảng quy đổi nhiệt độ để tham chiếu ngay lúc đó :”>

    * Đổi từ độ F –> độ C: độ C = (độ F – 32)/1.8

    * Đổi từ độ C –> độ F: độ F = độ C x 1.8 + 32


OVEN TEMPERATURES –

BẢNG QUY ĐỔI NHIỆT ĐỘ
LÒ NƯỚNG


250oF = 120Oc

275oF = 140oC

300oF = 150oC

325oF = 160oC

350oF = 180oC

375oF = 190oC

400oF = 200oC

425oF = 220oC

450oF = 230oC

475oF = 250oC




BẢNG QUY ĐỔI KHỐI LƯỢNG
MỘT SỐ NGUYÊN LIỆU THƯỜNG DÙNG


    1 cup bột mì = 125 g

    1 cup đường hạt = 225 g

    1 cup đường nâu = 175 g

    1 cup bơ/ margarine = 225 g

    1 cup nho khô = 200 g

    1 cup bột hạnh nhân = 110 g

    1 cup phô-mai bào = 110 g

    1 stick (thỏi) bơ = 110 g




VOLUME MEASUREMENT (DRY) –

BẢNG QUY ĐỔI KHỐI LƯỢNG KHÔ


    teaspoon = tsp = muỗng cafe

    tablespoon = tbs = muỗng xúp, muỗng canh

    pint = pt = panh (ở Mỹ 1 pt = 0.58 lít, ở Anh 1pt = 0.473 lít)

    quart = qt = lít = 1/4 galông

    1/8 teaspoon = 0.5 ml

    ¼ teaspoon = 1 ml

    1/2 teaspoon = 2 ml

    3/4 teaspoon = 4 ml

    1 teaspoon = 5 ml

    1 tablespoon = 15 ml

    ¼ cup = 60 ml

    1/3 cup = 75 ml

    ½ cup = 125 ml

    2/3 cup = 150 ml

    ¾ cup = 175 ml

    1 cup = 250 ml

    2 cups = 1 pint = 500 ml

    3 cups = 750 ml

    4 cups = 1 quart = 1 L




VOLUME MEASUREMENT (FLUID) –

BẢNG QUY ĐỔI KHỐI LƯỢNG LỎNG


    fluid ounce = 1/16 pint (panh) Mỹ

    1 fluid ounce (2 tablespoon) = 30 mL

    4 fluid ounces (½ cup) = 125 mL

    8 fluid ounces (1 cup) = 250 mL

    12 fluid ounces (1 ½ cup) = 375 mL

    16 fluid ounces (2 cups) = 500 mL




WEIGHT (mass)
– BẢNG QUY ĐỔI CÂN NẶNG


    ½ ounce = 15 g

    1 ounce = 30 g

    3 ounces = 90 g

    4 ounces = 120 g

    8 ounces = 225 g

    10 ounces = 285 g

    12 ounces = 360 g

    16 ounces = 1 pound (lb) = 450 g




DIMENSIONS
BẢNG QUY ĐỔI KÍCH THƯỚC


    1/16 inch = 2 mm

    1/8 inch = 3 mm

    ¼ inch = 6 mm

    ½ inch = 1.5 cm

    ¾ inch = 2 cm

    1 inch = 2.5 cm



Image
Image
IM LẶNG VÀ MĨM CƯỜI
Image Image
User avatar
DaMinhChau
SuperModerator
Huy Chương Thượng Hạng VI
Đệ Nhất Post Bài Đệ Nhất Tin Tức Nử Hoàng VietDeThuong Đệ Nhất Âm Nhạc
Đệ Nhất Khóc Nhè   
6 years of membership6 years of membership6 years of membership6 years of membership6 years of membership6 years of membership
Status:Offline
zodiac: Leo-Sư Tử
Mood: tired
Posts: 85519
Has thanked: 35282 times
Have thanks: 47059 times
Joined: September 7th, 2011, 12:15 am
Last Visit: September 19th, 2017, 11:59 pm
Country: United States of America
    Windows 7 Firefox


Return to Salty Recipes | Món Ăn Mặn

Who is online

Users browsing this forum: No registered users and 2 guests